首頁 > 成人中文教材 > 越南人輕鬆學中文

成人中文教材

越南人輕鬆學中文

數量:

總計:NT$350  

Facebook
Twitter
Google+

購買此商品的還購買過

商品規格表

  • [出版社]智寬文化
    [作者]鄧應烈
    [ISBN]9789869211192
    [版次]初版
    [裝訂/頁數]平裝/352頁
    [出版日]2019/12/20

    ※實際規格以您選擇的規格為主

商品簡介

  • 按照中文越文雙向學習打造(Để bạn đọc học hai chiều tiếng Trung và tiếng Việt)
    零起點,在家自學也能說出標準流利的國語以及越南語
    從注音符號開始學起和臺灣國語教學完全一致
    以日常生活為主題,將每天要說的話精彩呈現
    貼心的補充:同義詞、相反詞、漢越詞、造句練習、單字拆解
    本書由精通越文的華人所編寫,兩位越籍人員校訂
    搭配MP3音檔以及掃QR Code學習更輕鬆

    1.語言介紹(Giới thiệu về ngôn ngữ):
    介紹了中文和越南語的特點、利用國際音標標注兩種文字的發音、快速入門。

    2.雙向會話(Hội thoại hai chiều):
    通過各種生活場景雙語對照會話,越南人用來學習中文,臺灣人用來學習越南語。

    3.中越發音(Phát âm Trung Việt):
    比對介紹國語和越文發音和拼讀;用臺灣注音符號及大陸漢語拼音給中文注音。

    4.語言比對(So sánh về ngôn ngữ):
    介紹雙言特點,同義詞、反義詞比對學詞彙。

    5.雙語注釋(Chú thích về song ngữ):
    講解語法、漢越音和中文發音轉換比對。

    6.電腦打字(Nhập dữ liệu bằng máy tính):
    介紹了中文、越文的輸入方法,讀者可以在電腦上輕鬆打字。

    7.中越錄音(Đĩa ghi âm Trung-Việt):
    全書都有中文和越南語的標準錄音。

    8.中越附錄(Phụ lục Trung-Việt):
    附錄中提供百家姓(Bách gia tính)、臺灣主要地名(Tên địa lý chính của Đài Loan)、越南主要地名(Tên địa lý chính của Việt Nam)、家庭成員(Các thành viên trong gia đình)、常用諺語(Những câu tục ngữ thường dùng),可以豐富日常會話的內容。
  • 商品內容
  • 物流

目次

出版者序言 Lời nói đầu của Nhà xuất bản <12/10>
書中符號說明 Ký hiệu được sử dụng trong sách <14>

發音部分Phần phát âm <15>
注音說明Hướng dẫn chú âm <15>
一、中文聲母 I. Thanh mẫu tiếng Trung <17>
二、中文韻母 II. Vận mẫu tiếng Trung <21>
三、越南語拼讀 III. Đánh vần tiếng Việt <25>
四、韻母和韻尾 IV. Vận mẫu và âm cuối <30>
五、聲調 V. Thanh điệu <32>
六、中越文輸入法 VI. Cách đánh máy tiếng Trung và tiếng Việt <34>
兩地方言介紹 Giới thiệu phương ngữ hai nơi <40>

會話部分 Phần hội thoại <43>
會話一:問候 Hội thoại một : Chào hỏi <43>
(一)見面問候 (1) Gặp mặt chào hỏi <46>
(二)早上問好 (2) Chào hỏi buổi sáng <46>
(三)晚上問好 (3) Chào hỏi buổi tối <47>
人稱代詞 Đại từ nhân xưng <49>
發音轉換 Chuyển đổi phát âm (1) <51>
會話二:介紹 Hội thoại hai : Giới thiệu <53>
(一)見面寒暄 (1) Gặp mặt chào hỏi <56>
(二)互相介紹 (2) Giới thiệu lẫn nhau <57>
(三)介紹情況 (3) Giới thiệu tình hình <58>
紀年法 Phép kỷ niên <60>
語言與人表示法 Cách biểu thị ngôn ngữ và người <61>
發音轉換 Chuyển đổi phát âm (2) <61>
會話三:道歉 Hội thoại ba : Xin lỗi <63>
(一)做錯事情 (1) Làm sai điều gì đó <66>
(二)遺忘東西 (2) Sự quên mất <67>
(三)交通堵塞 (3) Ùn tắc giao thông <68>
名詞 Danh từ <69>
發音轉換 Chuyển đổi phát âm (3) <70>
會話四:致謝 Hội thoại bốn : Lời cảm ơn <72>
(一)表示謝意 (1) Bày tỏ lòng biết ơn <75>
(二)拜託致謝 (2) Nhờ và cảm ơn <76>
(三)感謝關照 (3) Cảm ơn sự chăm sóc <77>
發音轉換 Chuyển đổi phát âm (4) <78>
會話五:家庭 Hội thoại năm : Gia đình <82>
(一)婚姻狀況 (1) Tình trạng hôn nhân  <84>
(二)子女情況 (2) Tình hình con cái <85>
(三)詢問年齡 (3) Hỏi về tuổi tác <86>
常用反義詞 Từ trái nghĩa thường dùng <87>
會話六:語言 Hội thoại sáu : Ngôn ngữ <88>
(一)學講語言 (1) Học nói một ngôn ngữ <91>
(二)語言難易 (2) Điểm khó và dễ của ngôn ngữ <92>
(三)開口說話 (3) Mở miệng tập nói <94>
發音轉換 Chuyển đổi phát âm (5) <96>
會話七:購票 Hội thoại bảy : Mua vé <100>
(一)買飛機票 (1) Mua vé máy bay <103>
(二)購捷運票 (2) Mua vé tàu điện ngầm <105>
(三)公車付費 (3) Trả tiền xe buýt <107>
發音轉換 Chuyển đổi phát âm (6) <109>
會話八:搭機 Hội thoại tám : Máy bay <111>
(一)登機手續 (1) Thủ tục lên máy bay <114>
(二)機上請求 (2) Nhờ giúp đỡ trên máy bay <117>
(三)取回行李 (3) Lấy hành lý <118>
國家與首都 Đất nước và thủ đô <120>
發音轉換 Chuyển đổi phát âm (7) <122>
會話九:搭車 Hội thoại chín : Bắt xe <124>
(一)乘坐火車 (1) Ngồi xe lửa <126>
(二)坐計程車 (2) Ngồi tắc xi <127>
(三)公車 (3) Xe buýt <128>
發音轉換 Chuyển đổi phát âm (8) <130>
會話十:家務 Hội thoại mười : Làm việc nhà <132>
(一)打掃盥洗 (1) Quét dọn giặt giũ <136>
(二)煮飯做菜 (2) Nấu ăn <137>
(三)花草澆水 (3) Tưới nước cho hoa cỏ <138>
(四)快遞 (4) Đồ chuyển phát nhanh <139>
量詞 Lượng từ <141>
會話十一:照顧 Hội thoại mười một : Chăm sóc <146>
(一)照顧嬰兒 (1) Chăm sóc trẻ nhỏ <148>
(二)接送學童 (2) Đưa đón bé đi học <149>
(三)督促溫習 (3) Đôn đốc học bài <150>
發音轉換 Chuyển đổi phát âm (9) <151>
會話十二:日期 Hội thoại mười hai : Ngày tháng <153>
(一)星期名稱 (1) Các thứ trong tuần <156>
(二)月份名稱 (2) Các tháng trong năm <157>
(三)年月日說法 (3) Cách nói ngày tháng năm <159>
數詞 Số đếm <161>
會話十三:時間 Hội thoại mười ba : Thời gian <165>
(一)時間表達 (1) Biểu đạt thời gian <166>
(二)時間快慢 (2) Thời gian nhanh chậm <167>
(三)按時到場 (3) Đến đúng giờ <169>
漢越音數詞 Số đếm bằng âm Hán Việt <171>
發音轉換 Chuyển đổi phát âm (10)      <172>
會話十四:天氣 Hội thoại mười bốn : Thời tiết <173>
(一)兩地天氣 (1) Thời tiết ở cả hai nơi       <176>
(二)天氣狀況 (2) Tình hình thời tiết <177>
(三)氣候季節 (3) Thời tiết và các mùa        <178>
發音轉換 Chuyển đổi phát âm (11) <179>
會話十五:旅館 Hội thoại mười lăm : Khách sạn <181>
(一)預訂入住 (1) Đặt phòng và nhận phòng <184>
(二)旅館服務 (2) Dịch vụ khách sạn <186>
(三)旅館結帳 (3) Trả tiền khách sạn <187>
發音轉換 Chuyển đổi phát âm (12) <189>
會話十六:租房 Hội thoại mười sáu : Thuê nhà <191>
(一)租賃要求 (1) Nhu cầu thuê nhà <194>
(二)價格協商 (2) Mặc cả giá bán <195>
(三)決定租房 (3) Quyết định thuê nhà       <197>
發音轉換 Chuyển đổi phát âm (13) <199>
會話十七:協助 Hội thoại mười bảy : Giúp đỡ <201>
(一)路人協助 (1) Sự giúp đỡ của người đi đường <203>
(二)順便協助 (2) Tiện thể giúp đỡ <204>
(三)請求幫助 (3) Nhờ giúp đỡ <205>
發音轉換 Chuyển đổi phát âm (14) <206>
會話十八:問路 Hội thoại mười tám : Hỏi đường <208>
(一)找菜市場 (1) Tìm đường đến chợ bán thức ăn<211>
(二)找公車站 (2) Tìm đường đến trạm xe buýt <212>
(三)迷路 (3) Lạc đường <213>
發音轉換 Chuyển đổi phát âm (15) <215>
會話十九:遺失 Hội thoại mười chín : Mất đồ <216>
(一)護照遺失 (1) Mất hộ chiếu <219>
(二)背包遺失 (2) Mất ba lô <220>
(三)手機被盜 (3) Điện thoại bị đánh cắp <222>
發音轉換 Chuyển đổi phát âm (16) <224>
會話二十:餐館 Hội thoại hai mươi : Nhà hàng <225>
(一)簡易套餐 (1) Phần ăn đơn giản <228>
(二)點菜吃飯 (2) Gọi món ăn <229>
(三)餐後結帳 (3) Thanh toán sau bữa ăn <231>
發音轉換 Chuyển đổi phát âm (17) <232>
會話二十一:銀行 Hội thoại hai mươi mốt : Ngân hàng <234>
(一)銀行開戶 (1) Mở tài khoản ngân hàng <236>
(二)銀行領錢 (2) Rút tiền tại ngân hàng <237>
(三)銀行儲蓄 (3) Tiết kiệm ngân hàng        <238>
否定和疑問Phủ định và nghi vấn <240>
會話二十二:電話 Hội thoại hai mươi hai : Điện thoại <242>
(一)撥打電話 (1) Gọi điện thoại <244>
(二)撥錯電話 (2) Gọi nhầm số <245>
(三) LINE  和WeChat (3) LINE và WeChat <247>
發音轉換 Chuyển đổi phát âm (18) <249>
會話二十三:購物 Hội thoại hai mươi ba : Mua sắm <250>
(一)服飾店 (1) Cửa hàng quần áo <254>
(二)生鮮超市 (2) Siêu thị bán thực phẩm tươi sống <255>
(三)網購商品 (3) Mua hàng trực tuyến <257>
發音轉換Chuyển đổi phát âm (19) <258>
會話二十四:價格 Hội thoại hai mươi bốn : Giá bán <260>
(一)折扣購物 (1) Giảm giá mua sắm <262>
(二)不二價 (2) Giá cố định <263>
(三)討價還價 (3) Mặc cả <265>
發音轉換 Chuyển đổi phát âm (20) <267>
會話二十五:旅行 Hội thoại hai mươi lăm : Du lịch <269>
(一)去日月潭 (1) Đi Nhật Nguyệt Đàm <271>
(二)去博物館 (2) Đi tham quan viện bảo tàng <272>
(三)到紅樹林 (3) Đến rừng ngập mặn <274>
發音轉換 Chuyển đổi phát âm (21) <275>
會話二十六:理髮 Hội thoại hai mươi sáu : Cắt tóc <277>
(一)剪頭髮 (1) Đi cắt tóc <279>
(二)染髮 (2) Nhuộm tóc <280>
(三)燙髮 (3) Uốn tóc <281>
發音轉換 Chuyển đổi phát âm (22) <283>
會話二十七:看病 Hội thoại hai mươi bảy : Khám bệnh <285>
(一)有病就醫 (1) Bị bệnh và đi khám <288>
(二)小孩看病 (2) Đưa trẻ đi khám bệnh <289>
(三)小型手術 (3) Tiểu phẫu <291>
發音轉換 Chuyển đổi phát âm (23) <292>
會話二十八:送別 Hội thoại hai mươi tám : Chào tạm biệt <294>
(一)告別語 (1) Lời chia tay   <296>
(二)感謝招待 (2) Cảm ơn sự tiếp đãi <297>
(三)離別情 (3) Tình chia tay <298>
發音轉換 Chuyển đổi phát âm (24) <299>

附錄 Phụ lục <301>
一、百家姓 I. Bách gia tính <301>
二、臺灣主要地名 II. Tên địa lý chính của Đài Loan <315>
三、越南主要地名 III. Tên địa lý chính của Việt Nam <330>
四、家庭成員 IV. Các thành viên trong gia đình <335>
五、常用諺語 V. Những câu tục ngữ thường dùng <338>
六、最常用語句 VI. Những câu thường sử dụng <343>
七、專名外文翻譯VII. Dịch danh từ riêng thành ngoại ngữ <350>


商品問與答(共0則諮詢)

暫時還沒有任何商品問與答的訊息!
總計 0個,共 1 頁。 第一頁上一頁下一頁最末頁
姓名:    《立即登錄》
E-mail:
諮詢內容:
captcha
驗證碼:




0

我的購物車

購物車還沒有商品,趕緊選購商品吧!

錯誤提示

加入成功

請先選取項目

數量